dòi

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: dòi (Danh từ)

Dạng ấu trùng của ruồi hoặc nhặng, thường xuất hiện trên thực phẩm hỏng hoặc môi trường ẩm ướt.

Ví dụ (3)
  • 1."Không ưa thì dưa có dòi (tng)"
  • 2."Thức ăn để lâu trong tủ lạnh có thể bị dòi."
  • 3."Dòi thường sống trong các chất hữu cơ đang phân hủy."

Lưu ý khi sử dụng "dòi"

Lưu ý về danh từ

"dòi" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "dòi"

dòi là danh từ trong tiếng Việt. Dạng ấu trùng của ruồi hoặc nhặng, thường xuất hiện trên thực phẩm hỏng hoặc môi trường ẩm ướt. Ví dụ: "Không ưa thì dưa có dòi (tng)"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này