đời thuở

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: đời thuở (Danh từ)

(Khẩu ngữ) khoảng thời gian không xác định rõ, nhưng rất xa trong quá khứ, hoặc đôi khi cũng có thể ám chỉ trong tương lai.

Ví dụ (3)
  • 1."Chuyện đã xảy ra từ đời thuở nào."
  • 2."Ngày đó, ở đây từng có một ngôi làng từ đời thuở nào."
  • 3."Tôi đã nghe câu chuyện này từ đời thuở nào rồi."

Lưu ý khi sử dụng "đời thuở"

Lưu ý về danh từ

"đời thuở" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "đời thuở"

đời thuở là danh từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) khoảng thời gian không xác định rõ, nhưng rất xa trong quá khứ, hoặc đôi khi cũng có thể ám chỉ trong tương lai. Ví dụ: "Chuyện đã xảy ra từ đời thuở nào."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này