đời thủa

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: đời thủa (Danh từ)

Thời gian, thời kỳ trong quá khứ, thường được nhắc đến để chỉ những kỷ niệm, sự kiện lâu đời.

Ví dụ (2)
  • 1."Ngày xưa, nơi này từng có những câu chuyện đời thủa rất đẹp."
  • 2."Ông tôi thường kể về những cuộc sống đời thủa khó khăn nhưng đầy tình người."

Lưu ý khi sử dụng "đời thủa"

Lưu ý về danh từ

"đời thủa" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "đời thủa"

đời thủa là danh từ trong tiếng Việt. Thời gian, thời kỳ trong quá khứ, thường được nhắc đến để chỉ những kỷ niệm, sự kiện lâu đời. Ví dụ: "Ngày xưa, nơi này từng có những câu chuyện đời thủa rất đẹp."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này