đời sống

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: đời sống (Danh từ)

Lối sống và sinh hoạt chung của một tập thể hoặc xã hội.

Ví dụ (3)
  • 1."Đời sống đô thị hiện đại đang thay đổi nhanh chóng."
  • 2."Đám cưới đời sống mới phản ánh sự phát triển trong phong tục tập quán."
  • 3."Đời sống văn hóa của người dân tộc thiểu số rất phong phú."

Lưu ý khi sử dụng "đời sống"

Lưu ý về danh từ

"đời sống" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "đời sống"

đời sống là danh từ trong tiếng Việt. Lối sống và sinh hoạt chung của một tập thể hoặc xã hội. Ví dụ: "Đời sống đô thị hiện đại đang thay đổi nhanh chóng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này