đối thủ

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: đối thủ (Danh từ)

Người cạnh tranh với mình trong một trận đấu hoặc một cuộc thi.

Ví dụ (4)
  • 1."Hạ đo ván đối thủ."
  • 2."Không có ai là đối thủ."
  • 3."Đội tuyển của chúng ta đã vượt qua đối thủ mạnh."
  • 4."Tôi luôn tôn trọng đối thủ trên sân cỏ."

Lưu ý khi sử dụng "đối thủ"

Lưu ý về danh từ

"đối thủ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "đối thủ"

đối thủ là danh từ trong tiếng Việt. Người cạnh tranh với mình trong một trận đấu hoặc một cuộc thi. Ví dụ: "Hạ đo ván đối thủ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này