đội quân thứ năm

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: đội quân thứ năm (Danh từ)

Tổ chức vũ trang bí mật hoạt động bề ngoài như làm việc cho đối phương, nhưng thực chất lại nhằm đánh phá từ bên trong.

Ví dụ (2)
  • 1."Trong một số tình huống, đội quân thứ năm có thể gây ra những rối ren nghiêm trọng cho kẻ thù."
  • 2."Các chiến lược gia thường phải cân nhắc sự xuất hiện của đội quân thứ năm trong các kế hoạch tấn công."

Lưu ý khi sử dụng "đội quân thứ năm"

Lưu ý về danh từ

"đội quân thứ năm" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "đội quân thứ năm"

đội quân thứ năm là danh từ trong tiếng Việt. Tổ chức vũ trang bí mật hoạt động bề ngoài như làm việc cho đối phương, nhưng thực chất lại nhằm đánh phá từ bên trong. Ví dụ: "Trong một số tình huống, đội quân thứ năm có thể gây ra những rối ren nghiêm trọng cho kẻ thù."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này