đồi mồi

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: đồi mồi (Danh từ)

Rùa biển có mai với những vân đẹp, thường được sử dụng để chế tác các sản phẩm mỹ nghệ.

Ví dụ (3)
  • 1."Lược đồi mồi."
  • 2."Vòng tay làm bằng đồi mồi."
  • 3."Túi xách được làm từ đồi mồi rất sang trọng."

Lưu ý khi sử dụng "đồi mồi"

Lưu ý về danh từ

"đồi mồi" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "đồi mồi"

đồi mồi là danh từ trong tiếng Việt. Rùa biển có mai với những vân đẹp, thường được sử dụng để chế tác các sản phẩm mỹ nghệ. Ví dụ: "Lược đồi mồi."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này