đôi lứa

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: đôi lứa (Danh từ)

(Văn chương) cặp vợ chồng trẻ hoặc cặp trai gái yêu nhau.

Ví dụ (4)
  • 1."Kết thành đôi lứa."
  • 2."Tình yêu đôi lứa."
  • 3."Họ là một đôi lứa hạnh phúc."
  • 4."Trong tiệc cưới, mọi người chúc phúc cho đôi lứa."

Lưu ý khi sử dụng "đôi lứa"

Lưu ý về danh từ

"đôi lứa" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "đôi lứa"

đôi lứa là danh từ trong tiếng Việt. (Văn chương) cặp vợ chồng trẻ hoặc cặp trai gái yêu nhau. Ví dụ: "Kết thành đôi lứa."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này