đốc thúc

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: đốc thúc (Động từ)

Thúc giục, nhắc nhở để đảm bảo công việc không bị gián đoạn hoặc chậm trễ.

Ví dụ (4)
  • 1."Đốc thúc việc canh phòng."
  • 2."Đốc thúc để đẩy nhanh tiến độ."
  • 3."Thầy giáo thường đốc thúc học sinh hoàn thành bài tập đúng hạn."
  • 4."Cô ấy liên tục đốc thúc nhóm thực hiện dự án đúng tiến độ."

Lưu ý khi sử dụng "đốc thúc"

Lưu ý về động từ

"đốc thúc" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "đốc thúc"

đốc thúc là động từ trong tiếng Việt. Thúc giục, nhắc nhở để đảm bảo công việc không bị gián đoạn hoặc chậm trễ. Ví dụ: "Đốc thúc việc canh phòng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này