đốc suất

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: đốc suất (Động từ)

Điều khiển và đôn đốc, thường nhằm tăng cường độ khẩn trương trong công việc.

Ví dụ (3)
  • 1."Đốc suất dân công đắp đê."
  • 2."Cần phải đốc suất nhân viên hoàn thành dự án đúng hạn."
  • 3."Anh ấy thường đốc suất nhóm làm việc để bảo đảm tiến độ."

Lưu ý khi sử dụng "đốc suất"

Lưu ý về động từ

"đốc suất" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "đốc suất"

đốc suất là động từ trong tiếng Việt. Điều khiển và đôn đốc, thường nhằm tăng cường độ khẩn trương trong công việc. Ví dụ: "Đốc suất dân công đắp đê."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này