doanh số

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: doanh số (Danh từ)

Chỉ số liệu về doanh thu, thể hiện tổng giá trị bán hàng trong một khoảng thời gian nhất định.

Ví dụ (4)
  • 1."Doanh thu"
  • 2."Doanh số trong năm đạt 2 tỉ đồng."
  • 3."Năm ngoái, công ty ghi nhận doanh số tăng trưởng 15%."
  • 4."Doanh số bán hàng tháng này cao hơn tháng trước."

Lưu ý khi sử dụng "doanh số"

Lưu ý về danh từ

"doanh số" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "doanh số"

doanh số là danh từ trong tiếng Việt. Chỉ số liệu về doanh thu, thể hiện tổng giá trị bán hàng trong một khoảng thời gian nhất định. Ví dụ: "Doanh thu"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này