doanh nhân

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: doanh nhân (Danh từ)

Người hoạt động trong lĩnh vực kinh doanh, thường mang tính chất trang trọng.

Ví dụ (3)
  • 1."Ngày doanh nhân Việt Nam"
  • 2."Anh ấy là một doanh nhân thành đạt trong lĩnh vực công nghệ."
  • 3."Các doanh nhân đều phải đối mặt với nhiều thách thức trong việc quản lý công ty."

Lưu ý khi sử dụng "doanh nhân"

Lưu ý về danh từ

"doanh nhân" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "doanh nhân"

doanh nhân là danh từ trong tiếng Việt. Người hoạt động trong lĩnh vực kinh doanh, thường mang tính chất trang trọng. Ví dụ: "Ngày doanh nhân Việt Nam"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này