doanh nghiệp

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: doanh nghiệp (Động từ)

Thực hiện các hoạt động liên quan đến kinh doanh.

Ví dụ (2)
  • 1."Giới doanh nghiệp đang có nhiều thay đổi."
  • 2."Nhiều người đã tham gia doanh nghiệp mới này."
2
Danh từ

Nghĩa 2: doanh nghiệp (Danh từ)

Đơn vị hoạt động trong lĩnh vực kinh doanh.

Ví dụ (3)
  • 1."Doanh nghiệp tư nhân ra đời ngày càng nhiều."
  • 2."Quyết định thành lập doanh nghiệp cần tuân thủ các quy định pháp luật."
  • 3."Doanh nghiệp lớn đã thu hút nhiều nhà đầu tư."

Lưu ý khi sử dụng "doanh nghiệp"

Lưu ý về động từ

"doanh nghiệp" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"doanh nghiệp" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "doanh nghiệp" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "doanh nghiệp"

doanh nghiệp là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Thực hiện các hoạt động liên quan đến kinh doanh. Ví dụ: "Giới doanh nghiệp đang có nhiều thay đổi."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này