doanh trại

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: doanh trại (Danh từ)

Khu vực cư trú và làm việc của các đơn vị quân đội.

Ví dụ (2)
  • 1."Binh lính sống trong doanh trại suốt thời gian học tập."
  • 2."Doanh trại được trang bị đầy đủ các tiện nghi cần thiết cho quân nhân."

Lưu ý khi sử dụng "doanh trại"

Lưu ý về danh từ

"doanh trại" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "doanh trại"

doanh trại là danh từ trong tiếng Việt. Khu vực cư trú và làm việc của các đơn vị quân đội. Ví dụ: "Binh lính sống trong doanh trại suốt thời gian học tập."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này