đỏ đèn

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: đỏ đèn (Động từ)

Thắp sáng đèn, bật đèn khi trời bắt đầu tối.

Ví dụ (2)
  • 1."Làng xóm đã đỏ đèn."
  • 2."Họ thường đỏ đèn sớm vào mùa đông."
2
Danh từ

Nghĩa 2: đỏ đèn (Danh từ)

Thời gian chập tối, khi ánh sáng mờ dần.

Ví dụ (2)
  • 1."Đi từ mờ sớm đến đỏ đèn mới về."
  • 2."Mọi người thường đi chơi vào lúc đỏ đèn."

Lưu ý khi sử dụng "đỏ đèn"

Lưu ý về động từ

"đỏ đèn" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"đỏ đèn" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "đỏ đèn" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "đỏ đèn"

đỏ đèn là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Thắp sáng đèn, bật đèn khi trời bắt đầu tối. Ví dụ: "Làng xóm đã đỏ đèn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này