đỏ đuôi

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: đỏ đuôi (Tính từ)

(Bông lúa) bắt đầu chín, có những hạt vàng xuất hiện ở đầu bông.

Ví dụ (3)
  • 1."Lúa đã đỏ đuôi."
  • 2."Năm nay mùa vụ, lúa đỏ đuôi sớm hơn mọi năm."
  • 3."Mới chỉ vài ngày nữa, bông lúa sẽ hoàn toàn chín và đỏ đuôi."

Lưu ý khi sử dụng "đỏ đuôi"

Lưu ý về tính từ

"đỏ đuôi" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "đỏ đuôi"

đỏ đuôi là tính từ trong tiếng Việt. (Bông lúa) bắt đầu chín, có những hạt vàng xuất hiện ở đầu bông. Ví dụ: "Lúa đã đỏ đuôi."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này