đỏ đen

Tính từDanh từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: đỏ đen (Tính từ)

Chỉ sự thay đổi, biến động thất thường, thường dùng để mô tả một tình huống hoặc cảm xúc có sự bất ổn.

Ví dụ (3)
  • 1."Tâm trạng của anh ấy hôm nay thật đỏ đen, không biết có chuyện gì xảy ra."
  • 2."Việc làm ăn của công ty này đỏ đen, có lúc lên có lúc xuống."
  • 3."Chúng tôi đã trải qua nhiều khoảnh khắc đỏ đen trong kỳ nghỉ này."
2
Danh từ

Nghĩa 2: đỏ đen (Danh từ)

Khi dùng trong bối cảnh đặt cược, chơi số, chỉ tính chất may rủi.

Ví dụ (3)
  • 1."Trò chơi đỏ đen làm nhiều người mất tiền khá nhiều."
  • 2."Tôi không thích tham gia vào các trò đỏ đen vì sợ mất trắng."
  • 3."Cả nhóm đã quyết định không chơi đỏ đen nữa sau khi thua nhiều lần."

Lưu ý khi sử dụng "đỏ đen"

Lưu ý về tính từ

"đỏ đen" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"đỏ đen" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "đỏ đen" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "đỏ đen"

đỏ đen là tính từ, danh từ trong tiếng Việt. Chỉ sự thay đổi, biến động thất thường, thường dùng để mô tả một tình huống hoặc cảm xúc có sự bất ổn. Ví dụ: "Tâm trạng của anh ấy hôm nay thật đỏ đen, không biết có chuyện gì xảy ra."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này