đỏ đọc

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: đỏ đọc (Tính từ)

Màu đỏ với độ đậm, pha sắc như máu, thường tạo ra cảm giác ghê sợ.

Ví dụ (3)
  • 1."Đôi mắt đỏ đọc vì thiếu ngủ."
  • 2."Mặt trời lặn khiến bầu trời nhuộm một màu đỏ đọc."
  • 3."Cảnh tượng máu nhuộm đỏ đọc trên chiến trường thật ám ảnh."

Lưu ý khi sử dụng "đỏ đọc"

Lưu ý về tính từ

"đỏ đọc" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "đỏ đọc"

đỏ đọc là tính từ trong tiếng Việt. Màu đỏ với độ đậm, pha sắc như máu, thường tạo ra cảm giác ghê sợ. Ví dụ: "Đôi mắt đỏ đọc vì thiếu ngủ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này