dơ duốc

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: dơ duốc (Tính từ)

(Phương ngữ) Từ chỉ tình trạng lộn xộn, bừa bộn.

Ví dụ (2)
  • 1."Căn phòng này thật dơ duốc, cần phải dọn dẹp ngay."
  • 2."Bàn làm việc của tôi dơ duốc sau một tuần không được sắp xếp."

Lưu ý khi sử dụng "dơ duốc"

Lưu ý về tính từ

"dơ duốc" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "dơ duốc"

dơ duốc là tính từ trong tiếng Việt. (Phương ngữ) Từ chỉ tình trạng lộn xộn, bừa bộn. Ví dụ: "Căn phòng này thật dơ duốc, cần phải dọn dẹp ngay."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này