điều nghiên

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: điều nghiên (Động từ)

Điều tra và nghiên cứu một cách tổng quát.

Ví dụ (3)
  • 1."Điều nghiên các tình tiết phạm tội."
  • 2."Chúng tôi sẽ điều nghiên các yếu tố ảnh hưởng đến môi trường."
  • 3."Nhà khoa học đang điều nghiên tác động của biến đổi khí hậu."

Lưu ý khi sử dụng "điều nghiên"

Lưu ý về động từ

"điều nghiên" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "điều nghiên"

điều nghiên là động từ trong tiếng Việt. Điều tra và nghiên cứu một cách tổng quát. Ví dụ: "Điều nghiên các tình tiết phạm tội."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này