diều

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: diều (Danh từ)

Từ viết tắt chỉ diều hâu.

Ví dụ (1)
  • 1."diều tha, quạ mổ (tng)"
2
Danh từ

Nghĩa 2: diều (Danh từ)

Đồ chơi được làm từ khung tre, bọc giấy và có dây kéo dài, khi kéo ngược chiều gió sẽ bay lên cao.

Ví dụ (3)
  • 1."thả diều"
  • 2."Mùa hè, trẻ em thường ra công viên thả diều."
  • 3."Chiếc diều màu sắc rực rỡ bay lượn trên bầu trời xanh."
3
Danh từ

Nghĩa 3: diều (Danh từ)

Phần phình ra của thực quản ở một số loài chim và sâu bọ để chứa thức ăn.

Ví dụ (3)
  • 1."gà ăn no căng diều"
  • 2."Diều của chim bồ câu phình ra khi nó no bụng."
  • 3."Thời điểm này, các con chim thường trú trong tổ để giữ diều chứ không đi tìm mồi."

Lưu ý khi sử dụng "diều"

Lưu ý về danh từ

"diều" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "diều" có 3 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "diều"

diều là danh từ trong tiếng Việt. Từ viết tắt chỉ diều hâu. Ví dụ: "diều tha, quạ mổ (tng)"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này