diềm

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: diềm (Danh từ)

Phần trang trí bao gồm các hình hoặc đường nét lặp lại, tạo thành một dải chạy dài theo chiều ngang hoặc viền xung quanh.

Ví dụ (3)
  • 1."Diềm áo làm bằng lụa hoa."
  • 2."Chiếc rèm có diềm thêu rất tinh xảo."
  • 3."Diềm của chiếc bàn được chạm khắc cầu kỳ."

Lưu ý khi sử dụng "diềm"

Lưu ý về danh từ

"diềm" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "diềm"

diềm là danh từ trong tiếng Việt. Phần trang trí bao gồm các hình hoặc đường nét lặp lại, tạo thành một dải chạy dài theo chiều ngang hoặc viền xung quanh. Ví dụ: "Diềm áo làm bằng lụa hoa."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này