điển hình

Tính từDanh từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: điển hình (Tính từ)

Tính từ chỉ sự tiêu biểu nhất, thể hiện tập trung và rõ nét bản chất của một nhóm hiện tượng hoặc đối tượng.

Ví dụ (2)
  • 1."Trường hợp điển hình của vụ việc này đã được phân tích kỹ lưỡng."
  • 2."Chọn thí dụ điển hình để minh họa cho quan điểm của mình."
2
Danh từ

Nghĩa 2: điển hình (Danh từ)

Hình tượng nghệ thuật vừa có nét cá biệt sinh động, vừa mang tính khái quát cao, phản ánh những nét tiêu biểu nhất của hiện thực.

Ví dụ (2)
  • 1."Đoạn thơ này là một điển hình văn học của thời kỳ lãng mạn."
  • 2."Các tác phẩm của nhà văn này thường thể hiện điển hình của xã hội thời đó."

Lưu ý khi sử dụng "điển hình"

Lưu ý về tính từ

"điển hình" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"điển hình" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "điển hình" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "điển hình"

điển hình là tính từ, danh từ trong tiếng Việt. Tính từ chỉ sự tiêu biểu nhất, thể hiện tập trung và rõ nét bản chất của một nhóm hiện tượng hoặc đối tượng. Ví dụ: "Trường hợp điển hình của vụ việc này đã được phân tích kỹ lưỡng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này