điên đảo

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: điên đảo (Tính từ)

Như đảo điên, chỉ trạng thái tâm lý lộn xộn hoặc tình hình bất ổn.

Ví dụ (3)
  • 1."Đảo điên"
  • 2."Thời buổi điên đảo"
  • 3."Cảm giác điên đảo khi đối mặt với nhiều áp lực trong công việc."

Lưu ý khi sử dụng "điên đảo"

Lưu ý về tính từ

"điên đảo" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "điên đảo"

điên đảo là tính từ trong tiếng Việt. Như đảo điên, chỉ trạng thái tâm lý lộn xộn hoặc tình hình bất ổn. Ví dụ: "Đảo điên"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này