điện đàm

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: điện đàm (Động từ)

Nói chuyện qua điện thoại, thường liên quan đến những vấn đề quan trọng.

Ví dụ (3)
  • 1."Buổi điện đàm giữa bộ trưởng bộ ngoại giao hai nước."
  • 2."Hôm qua, tôi đã điện đàm với khách hàng để thảo luận về hợp đồng."
  • 3."Chúng ta cần điện đàm với đối tác để thống nhất các điều khoản."

Lưu ý khi sử dụng "điện đàm"

Lưu ý về động từ

"điện đàm" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "điện đàm"

điện đàm là động từ trong tiếng Việt. Nói chuyện qua điện thoại, thường liên quan đến những vấn đề quan trọng. Ví dụ: "Buổi điện đàm giữa bộ trưởng bộ ngoại giao hai nước."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này