điện đài
Định nghĩa
Nghĩa 1: điện đài (Danh từ)
Máy thu phát sóng vô tuyến điện.
- 1."Liên lạc bằng điện đài."
- 2."Tàu ngầm sử dụng điện đài để giữ liên lạc với căn cứ."
- 3."Các đội cứu hộ thường trang bị điện đài để đảm bảo thông tin liên lạc."
Lưu ý khi sử dụng "điện đài"
Lưu ý về danh từ
"điện đài" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Câu hỏi thường gặp về "điện đài"
điện đài là danh từ trong tiếng Việt. Máy thu phát sóng vô tuyến điện. Ví dụ: "Liên lạc bằng điện đài."
Từ liên quan
điện tử học
Khoa học nghiên cứu tác động giữa electron và các điện trường cũng như từ trường, đồng thời tìm hiểu các phương pháp chế tạo các thiết bị điện tử.
điện văn
Văn bản được gửi qua điện báo.
điện áp
Đại lượng đặc trưng cho khả năng sinh công của điện trường giữa hai điểm mà ta đang xét.
điện đàm
Nói chuyện qua điện thoại, thường liên quan đến những vấn đề quan trọng.
điện đóm
Đèn hoặc thiết bị phát sáng, thường được sử dụng trong gia đình hoặc nơi công cộng.
điện ảnh
Nghệ thuật phản ánh hiện thực thông qua những hình ảnh động liên tục, được ghi lại và chiếu lên màn ảnh hoặc màn hình.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.