điện đài

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: điện đài (Danh từ)

Máy thu phát sóng vô tuyến điện.

Ví dụ (3)
  • 1."Liên lạc bằng điện đài."
  • 2."Tàu ngầm sử dụng điện đài để giữ liên lạc với căn cứ."
  • 3."Các đội cứu hộ thường trang bị điện đài để đảm bảo thông tin liên lạc."

Lưu ý khi sử dụng "điện đài"

Lưu ý về danh từ

"điện đài" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "điện đài"

điện đài là danh từ trong tiếng Việt. Máy thu phát sóng vô tuyến điện. Ví dụ: "Liên lạc bằng điện đài."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này