điệp

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: điệp (Danh từ)

Chất bột trắng được sản xuất từ vỏ con điệp, có tác dụng làm trắng, mịn và tạo độ óng ánh cho mặt giấy, thường sử dụng trong ngành giấy và nghề in tranh khắc gỗ dân gian.

Ví dụ (1)
  • 1."Chất điệp được dùng để tạo độ sáng cho các sản phẩm in ấn."
2
Danh từ

Nghĩa 2: điệp (Danh từ)

(Từ cũ, Văn chương) Hồ điệp, thường được nói tắt là điệp.

Ví dụ (1)
  • 1."cánh điệp"
3
Danh từ

Nghĩa 3: điệp (Danh từ)

(Phương ngữ) Từ chỉ phượng.

Ví dụ (1)
  • 1."bông điệp"
4
Động từ

Nghĩa 4: điệp (Động từ)

Diễn tả sự lặp lại trong ngôn ngữ.

Ví dụ (3)
  • 1."Câu thơ sử dụng nhiều từ điệp vần."
  • 2."Điệp ý trong tác phẩm rất tinh tế."
  • 3."Các nhà thơ thường sử dụng biện pháp điệp ngữ để nhấn mạnh."

Lưu ý khi sử dụng "điệp"

Lưu ý về động từ

"điệp" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"điệp" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "điệp" có 4 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "điệp"

điệp là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Chất bột trắng được sản xuất từ vỏ con điệp, có tác dụng làm trắng, mịn và tạo độ óng ánh cho mặt giấy, thường sử dụng trong ngành giấy và nghề in tranh khắc gỗ dân gian. Ví dụ: "Chất điệp được dùng để tạo độ sáng cho các sản phẩm in ấn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này