điện áp

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: điện áp (Danh từ)

Đại lượng đặc trưng cho khả năng sinh công của điện trường giữa hai điểm mà ta đang xét.

Ví dụ (2)
  • 1."Điện áp càng cao thì khả năng truyền tải điện càng tốt."
  • 2."Trong mạch điện, điện áp là yếu tố quyết định đến hoạt động của các thiết bị điện."

Lưu ý khi sử dụng "điện áp"

Lưu ý về danh từ

"điện áp" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "điện áp"

điện áp là danh từ trong tiếng Việt. Đại lượng đặc trưng cho khả năng sinh công của điện trường giữa hai điểm mà ta đang xét. Ví dụ: "Điện áp càng cao thì khả năng truyền tải điện càng tốt."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này