điện tử

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: điện tử (Tính từ)

Từ chỉ việc sử dụng các phương pháp điện tử học hoặc hoạt động theo các nguyên lý của điện tử học.

Ví dụ (5)
  • 1."Đồng hồ điện tử"
  • 2."Máy tính điện tử"
  • 3."Đồ chơi điện tử"
  • 4."Thiết bị điện tử như smartphone và máy nghe nhạc"
  • 5."Hệ thống âm thanh điện tử được lắp đặt trong xe hơi"

Lưu ý khi sử dụng "điện tử"

Lưu ý về tính từ

"điện tử" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "điện tử"

điện tử là tính từ trong tiếng Việt. Từ chỉ việc sử dụng các phương pháp điện tử học hoặc hoạt động theo các nguyên lý của điện tử học. Ví dụ: "Đồng hồ điện tử"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này