điện tử
Định nghĩa
Nghĩa 1: điện tử (Tính từ)
Từ chỉ việc sử dụng các phương pháp điện tử học hoặc hoạt động theo các nguyên lý của điện tử học.
- 1."Đồng hồ điện tử"
- 2."Máy tính điện tử"
- 3."Đồ chơi điện tử"
- 4."Thiết bị điện tử như smartphone và máy nghe nhạc"
- 5."Hệ thống âm thanh điện tử được lắp đặt trong xe hơi"
Lưu ý khi sử dụng "điện tử"
Lưu ý về tính từ
"điện tử" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "điện tử"
điện tử là tính từ trong tiếng Việt. Từ chỉ việc sử dụng các phương pháp điện tử học hoặc hoạt động theo các nguyên lý của điện tử học. Ví dụ: "Đồng hồ điện tử"
Từ liên quan
điện từ
Hiện tượng liên quan đến sự tương tác giữa từ trường và dòng điện.
điện từ học
Khoa học nghiên cứu về điện từ và các hiện tượng liên quan đến điện và từ trường.
điện từ trường
Một loại điện được tạo ra bởi sự tương tác giữa điện và từ trường, thường được sử dụng trong công nghệ và vật lý.
điện tử học
Khoa học nghiên cứu tác động giữa electron và các điện trường cũng như từ trường, đồng thời tìm hiểu các phương pháp chế tạo các thiết bị điện tử.
điện văn
Văn bản được gửi qua điện báo.
điện áp
Đại lượng đặc trưng cho khả năng sinh công của điện trường giữa hai điểm mà ta đang xét.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.