điềm nhiên

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: điềm nhiên (Tính từ)

Tỏ ra bình thản, không lo lắng hay quan tâm đến những sự việc xung quanh.

Ví dụ (3)
  • 1."Giặc đến nhà vẫn điềm nhiên ngồi uống rượu."
  • 2."Mặc cho bão tố bên ngoài, cô ấy vẫn điềm nhiên đọc sách."
  • 3."Trong tình huống khẩn cấp, anh ta vẫn điềm nhiên xử lý mọi việc."

Lưu ý khi sử dụng "điềm nhiên"

Lưu ý về tính từ

"điềm nhiên" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "điềm nhiên"

điềm nhiên là tính từ trong tiếng Việt. Tỏ ra bình thản, không lo lắng hay quan tâm đến những sự việc xung quanh. Ví dụ: "Giặc đến nhà vẫn điềm nhiên ngồi uống rượu."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này