điền
Định nghĩa
Nghĩa 1: điền (Động từ)
Viết vào những chỗ trống hoặc còn thiếu sót.
- 1."Điền vào ô trống."
- 2."Điền đầy đủ các thông tin yêu cầu trong hóa đơn."
- 3."Bạn hãy điền thông tin của mình vào mẫu đơn này."
- 4."Cô giáo yêu cầu học sinh điền vào các câu hỏi trong bài kiểm tra."
Lưu ý khi sử dụng "điền"
Lưu ý về động từ
"điền" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "điền"
điền là động từ trong tiếng Việt. Viết vào những chỗ trống hoặc còn thiếu sót. Ví dụ: "Điền vào ô trống."
Từ liên quan
điềm nhiên
Tỏ ra bình thản, không lo lắng hay quan tâm đến những sự việc xung quanh.
điềm tĩnh
Hoàn toàn bình tĩnh, thể hiện sự tự nhiên, không hề bối rối hay sợ hãi.
điềm đạm
Là tính cách luôn bình tĩnh, nhẹ nhàng, không dễ nổi giận hay cáu gắt.
điền bộ
Một từ cổ, thường dùng để chỉ, trong bối cảnh nhất định.
điền dã
Vùng xa thành phố, thường được sử dụng để chỉ nơi thực hiện các cuộc điều tra hoặc khảo sát trong nghiên cứu khoa học.
điền hộ
(Từ cũ) dùng để chỉ nông hộ, tức là một cộng đồng nông dân sinh sống và canh tác trên một vùng đất.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.