điền

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: điền (Động từ)

Viết vào những chỗ trống hoặc còn thiếu sót.

Ví dụ (4)
  • 1."Điền vào ô trống."
  • 2."Điền đầy đủ các thông tin yêu cầu trong hóa đơn."
  • 3."Bạn hãy điền thông tin của mình vào mẫu đơn này."
  • 4."Cô giáo yêu cầu học sinh điền vào các câu hỏi trong bài kiểm tra."

Lưu ý khi sử dụng "điền"

Lưu ý về động từ

"điền" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "điền"

điền là động từ trong tiếng Việt. Viết vào những chỗ trống hoặc còn thiếu sót. Ví dụ: "Điền vào ô trống."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này