diếc móc

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: diếc móc (Động từ)

(Phương ngữ) Diếc móc thường chỉ hành động làm rơi hoặc làm rơi xuống một cách bất cẩn.

Ví dụ (2)
  • 1."Anh ấy diếc móc cái bút ra khỏi bàn."
  • 2."Cô ấy vô tình diếc móc chiếc điện thoại khi đứng lên."

Lưu ý khi sử dụng "diếc móc"

Lưu ý về động từ

"diếc móc" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "diếc móc"

diếc móc là động từ trong tiếng Việt. (Phương ngữ) Diếc móc thường chỉ hành động làm rơi hoặc làm rơi xuống một cách bất cẩn. Ví dụ: "Anh ấy diếc móc cái bút ra khỏi bàn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này