diếc

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: diếc (Danh từ)

(Khẩu ngữ) là tên gọi tắt của cá diếc.

Ví dụ (2)
  • 1."Tham con diếc, tiếc con rô (tng)"
  • 2."Cá diếc là món khoái khẩu của nhiều người dân quê."
2
Động từ

Nghĩa 2: diếc (Động từ)

(Phương ngữ, ít dùng) dùng chủ yếu trong một số vùng địa phương.

Lưu ý khi sử dụng "diếc"

Lưu ý về động từ

"diếc" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"diếc" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "diếc" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "diếc"

diếc là danh từ, động từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) là tên gọi tắt của cá diếc. Ví dụ: "Tham con diếc, tiếc con rô (tng)"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này