dịch tả

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: dịch tả (Danh từ)

Bệnh dịch nguy hiểm do một loại vi khuẩn gây ra, dẫn đến triệu chứng ỉa chảy, nôn mửa, mất nước và hạ nhiệt nhanh chóng.

Ví dụ (2)
  • 1."Dịch tả là một bệnh rất nghiêm trọng, cần được điều trị kịp thời."
  • 2."Trong mùa hè, chúng ta cần chú ý đến vệ sinh an toàn thực phẩm để phòng chống dịch tả."

Lưu ý khi sử dụng "dịch tả"

Lưu ý về danh từ

"dịch tả" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "dịch tả"

dịch tả là danh từ trong tiếng Việt. Bệnh dịch nguy hiểm do một loại vi khuẩn gây ra, dẫn đến triệu chứng ỉa chảy, nôn mửa, mất nước và hạ nhiệt nhanh chóng. Ví dụ: "Dịch tả là một bệnh rất nghiêm trọng, cần được điều trị kịp thời."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này