dịch nhầy

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: dịch nhầy (Danh từ)

Chất dịch được tiết ra bởi các màng nhầy.

Ví dụ (2)
  • 1."Dịch nhầy có vai trò quan trọng trong việc bảo vệ niêm mạc và bôi trơn."
  • 2."Khi bị cảm lạnh, cơ thể thường sản xuất nhiều dịch nhầy hơn để chống lại vi khuẩn."

Lưu ý khi sử dụng "dịch nhầy"

Lưu ý về danh từ

"dịch nhầy" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "dịch nhầy"

dịch nhầy là danh từ trong tiếng Việt. Chất dịch được tiết ra bởi các màng nhầy. Ví dụ: "Dịch nhầy có vai trò quan trọng trong việc bảo vệ niêm mạc và bôi trơn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này