địa cầu

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: địa cầu (Danh từ)

Mô hình biểu diễn hình dạng và vị trí của Trái Đất.

Ví dụ (3)
  • 1."Tìm vị trí nước Việt Nam trên quả địa cầu."
  • 2."Giáo viên sử dụng địa cầu để giải thích về địa lý."
  • 3."Quả địa cầu giúp chúng ta hình dung rõ hơn về các quốc gia trên thế giới."

Lưu ý khi sử dụng "địa cầu"

Lưu ý về danh từ

"địa cầu" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "địa cầu"

địa cầu là danh từ trong tiếng Việt. Mô hình biểu diễn hình dạng và vị trí của Trái Đất. Ví dụ: "Tìm vị trí nước Việt Nam trên quả địa cầu."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này