dĩa

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: dĩa (Danh từ)

(Phương ngữ) Từ dùng để chỉ đĩa, vật dụng dùng để đựng thức ăn.

Ví dụ (2)
  • 1."Đặt miếng bánh lên dĩa cho gọn gàng."
  • 2."Trên bàn có một dĩa trái cây tươi ngon."

Lưu ý khi sử dụng "dĩa"

Lưu ý về danh từ

"dĩa" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "dĩa"

dĩa là danh từ trong tiếng Việt. (Phương ngữ) Từ dùng để chỉ đĩa, vật dụng dùng để đựng thức ăn. Ví dụ: "Đặt miếng bánh lên dĩa cho gọn gàng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này