dũi

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: dũi (Động từ)

Hành động thọc mõm hoặc miệng xuống đất rồi đẩy ngược lên, thường để tìm kiếm thức ăn.

Ví dụ (3)
  • 1."Lợn dũi đất."
  • 2."Gà thường dũi đất để tìm sâu bọ."
  • 3."Chó dũi cái mũi vào bụi cỏ tìm thức ăn."

Lưu ý khi sử dụng "dũi"

Lưu ý về động từ

"dũi" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "dũi"

dũi là động từ trong tiếng Việt. Hành động thọc mõm hoặc miệng xuống đất rồi đẩy ngược lên, thường để tìm kiếm thức ăn. Ví dụ: "Lợn dũi đất."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này