đi cổng sau

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: đi cổng sau (Động từ)

Hành động ra vào một địa điểm qua lối đi không chính thức, thường là lối đi riêng hoặc không thường được sử dụng.

Ví dụ (3)
  • 1."Khi có khách đến, chúng ta thường đi cổng sau để không làm ồn."
  • 2."Nếu cậu không muốn bị mọi người nhìn thấy, hãy đi cổng sau nhé."
  • 3."Chúng ta đã quyết định đi cổng sau để tránh gặp những người quen."

Lưu ý khi sử dụng "đi cổng sau"

Lưu ý về động từ

"đi cổng sau" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "đi cổng sau"

đi cổng sau là động từ trong tiếng Việt. Hành động ra vào một địa điểm qua lối đi không chính thức, thường là lối đi riêng hoặc không thường được sử dụng. Ví dụ: "Khi có khách đến, chúng ta thường đi cổng sau để không làm ồn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này