đĩ bợm
Định nghĩa
Nghĩa 1: đĩ bợm (Danh từ)
Từ ít dùng để chỉ người hành nghề mại dâm.
- 1."đĩ điếm"
- 2."Cô ấy bị gọi là đĩ bợm trong xóm."
Nghĩa 2: đĩ bợm (Tính từ)
Mô tả tính cách hay hành vi trai gái bừa bãi.
- 1."thói đĩ bợm"
- 2."Hành động của anh ta thể hiện thói đĩ bợm không thể chấp nhận."
Lưu ý khi sử dụng "đĩ bợm"
Lưu ý về tính từ
"đĩ bợm" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Lưu ý về danh từ
"đĩ bợm" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Đa nghĩa
Từ "đĩ bợm" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "đĩ bợm"
đĩ bợm là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Từ ít dùng để chỉ người hành nghề mại dâm. Ví dụ: "đĩ điếm"
Từ liên quan
đăng đắng
Có vị hơi đắng.
đăng đối
Từ cổ, chỉ sự tương xứng và cân xứng giữa hai hay nhiều đối tượng.
đĩ
(Phương ngữ, Khẩu ngữ) Từ dùng để gọi thân mật người nông dân có con đầu lòng là con gái và còn nhỏ.
đĩ rạc
(Thông tục) người làm đĩ một cách lén lút, trơ tráo và đáng khinh (thường được dùng như lời mắng, chửi).
đĩ thoã
Có tính cách lẳng lơ, thể hiện sự không đứng đắn như gái đĩ.
đĩ tính
(Khẩu ngữ) chỉ người có tính cách lẳng lơ, thích thể hiện bản thân một cách phóng túng.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.