đĩ

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: đĩ (Danh từ)

(Phương ngữ, Khẩu ngữ) Từ dùng để gọi thân mật người nông dân có con đầu lòng là con gái và còn nhỏ.

Ví dụ (3)
  • 1."Chị đĩ có nhà không?"
  • 2."Nhà chị đĩ gần đây lắm."
  • 3."Cháu gọi bà là đĩ vì bà có con gái đầu lòng."
2
Tính từ

Nghĩa 2: đĩ (Tính từ)

(Khẩu ngữ) Diễn tả tính cách lẳng lơ.

Ví dụ (3)
  • 1."Miệng cười rất đĩ."
  • 2."Cô ấy ăn mặc khá đĩ."
  • 3."Những câu nói của anh ta thật đĩ."

Lưu ý khi sử dụng "đĩ"

Lưu ý về tính từ

"đĩ" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"đĩ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "đĩ" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "đĩ"

đĩ là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. (Phương ngữ, Khẩu ngữ) Từ dùng để gọi thân mật người nông dân có con đầu lòng là con gái và còn nhỏ. Ví dụ: "Chị đĩ có nhà không?"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này