đăng đối

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: đăng đối (Tính từ)

Từ cổ, chỉ sự tương xứng và cân xứng giữa hai hay nhiều đối tượng.

Ví dụ (3)
  • 1."Hai gia đình đăng đối."
  • 2."Cửa sổ bên trái và bên phải phải được thiết kế đăng đối."
  • 3."Họ trưng bày hai tác phẩm nghệ thuật đăng đối trong phòng triển lãm."

Lưu ý khi sử dụng "đăng đối"

Lưu ý về tính từ

"đăng đối" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "đăng đối"

đăng đối là tính từ trong tiếng Việt. Từ cổ, chỉ sự tương xứng và cân xứng giữa hai hay nhiều đối tượng. Ví dụ: "Hai gia đình đăng đối."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này