đĩ tính

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: đĩ tính (Tính từ)

(Khẩu ngữ) chỉ người có tính cách lẳng lơ, thích thể hiện bản thân một cách phóng túng.

Ví dụ (2)
  • 1."Cô ấy thường xuyên ăn mặc hở hang, nhìn rất đĩ tính."
  • 2."Đừng có mà lòe người khác bằng cách cư xử đĩ tính nhé."

Lưu ý khi sử dụng "đĩ tính"

Lưu ý về tính từ

"đĩ tính" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "đĩ tính"

đĩ tính là tính từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) chỉ người có tính cách lẳng lơ, thích thể hiện bản thân một cách phóng túng. Ví dụ: "Cô ấy thường xuyên ăn mặc hở hang, nhìn rất đĩ tính."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này