đèn cù

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: đèn cù (Danh từ)

Đồ chơi hình một cái lồng dán giấy mờ; khi đốt ngọn đèn, hơi nóng khiến tán ở trên có hình người, vật quay tròn.

Ví dụ (3)
  • 1."Quay tít như đèn cù."
  • 2."Trẻ nhỏ thích chơi đèn cù vào mỗi dịp Tết."
  • 3."Đèn cù thường được làm bằng giấy màu sắc đẹp."

Lưu ý khi sử dụng "đèn cù"

Lưu ý về danh từ

"đèn cù" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "đèn cù"

đèn cù là danh từ trong tiếng Việt. Đồ chơi hình một cái lồng dán giấy mờ; khi đốt ngọn đèn, hơi nóng khiến tán ở trên có hình người, vật quay tròn. Ví dụ: "Quay tít như đèn cù."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này