đèn cồn

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: đèn cồn (Danh từ)

Bếp lò nhỏ, thường được sử dụng trong phòng thí nghiệm, hoạt động bằng nhiên liệu cồn.

Ví dụ (2)
  • 1."Khi thực hiện thí nghiệm, chúng ta cần sử dụng đèn cồn để đun nóng chất lỏng."
  • 2."Đèn cồn là một dụng cụ quan trọng trong các phòng thí nghiệm hóa học."

Lưu ý khi sử dụng "đèn cồn"

Lưu ý về danh từ

"đèn cồn" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "đèn cồn"

đèn cồn là danh từ trong tiếng Việt. Bếp lò nhỏ, thường được sử dụng trong phòng thí nghiệm, hoạt động bằng nhiên liệu cồn. Ví dụ: "Khi thực hiện thí nghiệm, chúng ta cần sử dụng đèn cồn để đun nóng chất lỏng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này