đèn cầy

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: đèn cầy (Danh từ)

Nến có kích thước lớn, thường dùng trong các dịp lễ hoặc ghi nhớ.

Ví dụ (2)
  • 1."Mỗi khi lễ Vu Lan, gia đình tôi thường thắp đèn cầy trên bàn thờ."
  • 2."Trong đêm tiệc, người ta sử dụng đèn cầy để tạo không gian ấm cúng."

Lưu ý khi sử dụng "đèn cầy"

Lưu ý về danh từ

"đèn cầy" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "đèn cầy"

đèn cầy là danh từ trong tiếng Việt. Nến có kích thước lớn, thường dùng trong các dịp lễ hoặc ghi nhớ. Ví dụ: "Mỗi khi lễ Vu Lan, gia đình tôi thường thắp đèn cầy trên bàn thờ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này