đền bù

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: đền bù (Động từ)

Trả lại một cách đầy đủ và tương xứng với công lao, sự mất mát hoặc những nỗ lực đã bỏ ra.

Ví dụ (3)
  • 1."Đền bù thiệt hại do thiên tai gây ra."
  • 2."Lĩnh tiền đền bù cho vụ tai nạn giao thông."
  • 3.""Tằm có lứa, ruộng có mùa, Chăm làm trời cũng đền bù có khi.""

Lưu ý khi sử dụng "đền bù"

Lưu ý về động từ

"đền bù" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "đền bù"

đền bù là động từ trong tiếng Việt. Trả lại một cách đầy đủ và tương xứng với công lao, sự mất mát hoặc những nỗ lực đã bỏ ra. Ví dụ: "Đền bù thiệt hại do thiên tai gây ra."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này