đền

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: đền (Danh từ)

Nơi thờ cúng các vị thần hoặc những nhân vật lịch sử được tôn kính như thần thánh.

Ví dụ (4)
  • 1."Đền Hùng"
  • 2."Đền Kiếp Bạc"
  • 3."Đền Cổ Loa"
  • 4."Đền Ngọc Sơn"
2
Động từ

Nghĩa 2: đền (Động từ)

Trả lại cho người khác điều gì đó tương xứng với công ơn hoặc sự giúp đỡ của họ đối với mình.

Ví dụ (3)
  • 1."Đền ơn đáp nghĩa (tng)"
  • 2."Tôi sẽ đền bù cho bạn vì sự giúp đỡ hôm qua."
  • 3."Chúng ta cần đền đáp công sức của những người đã giúp đỡ chúng ta."

Lưu ý khi sử dụng "đền"

Lưu ý về động từ

"đền" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"đền" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "đền" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "đền"

đền là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Nơi thờ cúng các vị thần hoặc những nhân vật lịch sử được tôn kính như thần thánh. Ví dụ: "Đền Hùng"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này