đề đạt

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: đề đạt (Động từ)

(cấp dưới) trình bày ý kiến hoặc nguyện vọng của mình với cấp có thẩm quyền để được giải quyết.

Ví dụ (3)
  • 1."Đề đạt nguyện vọng lên cấp trên."
  • 2."Công nhân đã đề đạt yêu cầu cải thiện điều kiện làm việc."
  • 3."Học sinh nên đề đạt ý kiến của mình về chương trình học."

Lưu ý khi sử dụng "đề đạt"

Lưu ý về động từ

"đề đạt" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "đề đạt"

đề đạt là động từ trong tiếng Việt. (cấp dưới) trình bày ý kiến hoặc nguyện vọng của mình với cấp có thẩm quyền để được giải quyết. Ví dụ: "Đề đạt nguyện vọng lên cấp trên."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này