đệ trình

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: đệ trình (Động từ)

(Trang trọng) gửi đến cấp có thẩm quyền để xem xét hoặc phê duyệt.

Ví dụ (4)
  • 1."Đệ trình báo cáo lên thủ tướng."
  • 2."Đệ trình giấy tờ, sổ sách."
  • 3."Chúng tôi đã đệ trình đơn xin cấp phép cho dự án này."
  • 4."Họ cần đệ trình tài liệu trước hạn chót."

Lưu ý khi sử dụng "đệ trình"

Lưu ý về động từ

"đệ trình" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "đệ trình"

đệ trình là động từ trong tiếng Việt. (Trang trọng) gửi đến cấp có thẩm quyền để xem xét hoặc phê duyệt. Ví dụ: "Đệ trình báo cáo lên thủ tướng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này